diary keeper

Học thuật
Thân thiện
diary keeper

A young diary keeper writes about her day in a notebook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ghi nhật ký: Một người thói quen hoặc nhiệm vụ ghi chép các sự kiện, suy nghĩ hoặc cảm xúc cá nhân một cách thường xuyên vào một cuốn sổ (nhật ký).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She has been a dedicated diary keeper since she was ten years old. ( ấy đã là một người ghi nhật ký tận tâm từ khi mười tuổi.)
    • As a historian, he values the accounts of every diary keeper from that era. ( một nhà sử học, ông ấy trân trọng những ghi chép của mọi người ghi nhật ký từ thời đại đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an assiduous diary keeper": một người ghi nhật ký siêng năng, cần mẫn.
    • The author's insights are profound because she was an assiduous diary keeper. (Những hiểu biết sâu sắc của tác giả được ấy đã từng một người ghi nhật ký rất cần mẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Diarist (n): nhà viết nhật ký, người ghi nhật ký (thường dùng cho những người nổi tiếng hoặc nhật ký được xuất bản).

    • Anne Frank is one of the most famous diarists in history. (Anne Frank một trong những nhà viết nhật ký nổi tiếng nhất trong lịch sử.)
  • Journalist (n): nhà báo (người viết bài cho báo chí, tạp chí). Lưu ý: Từ này khác nghĩa với "diary keeper".

  • Chronicler (n): người ghi chép biên niên sử, người ghi lại sự kiện theo trình tự thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • Journal keeper: người ghi chép nhật ký.
  • Record keeper: người ghi chép hồ sơ, lưu trữ (nghĩa rộng hơn).
diary keeper

A young diary keeper writes about her day in a notebook.

Noun
  1. người giữ tạp chí hoặc nhật ký (nhà báo)

Từ đồng nghĩa